KEFNIR CAPSULES 300 mg (Cefdinir 300mg)

Dạng bào chế : Capsule
Thành phần : Cefdinir
Phân loại theo MIMS : Cephalosporins
Màu sắc : Yellow, Brown
Hình dạng : Capsule
Ký hiệu : Kefnir
Kích thước : 1.9 cm

Giá :

BẠN CẦN GIÚP ĐỠ ?

HOTLINE: 0917 55 70 88
- Địa chỉ công ty: 49A30 Phan Đăng Lưu,
Phường 7, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Email: info@lynhfarma.com

Cefdinir viên nang 300 mg

Tác dụng kháng khuẩn:
Cefdinir đặc biệt ở chỗ mặc dù là một cephalosporin thế hệ 3, nó kháng lại tất cả các vi khuẩn gram (-) và gram (+). Nó có hoạt tính chống lại hầu hết các chủng vi sinh vật sau đây, cả trong ống nghiệm và trong điều trị.
Các sinh vật Gram (+) hiếu khí:
Staphycoccus aureus (bao gồm cả các chủng sinh beta-lactames, nhưng không có tác dụng với các tụ cầu kháng methicillin)
Stretococcus pneumoniae (chỉ gồm các chủng nhạy cảm với penicillin) Streptococcus pyogenes.
Các sinh khuẩn Gram (-) hiếu khí:
Haemophilus influenzae (bao gồm cả các chủng sinh beta-lactamase)
Haemophilus parainfluenzae (bao gồm cả các chủng sinh beta-lactamase)
Cefdinir có nồng độ ức chế tối thiểu (MICs) trong ống nghiệm từ 1mcg/ml hoặc thấp hơn đối với 90% các chủng sinh vật sau:
Các sinh vật Gram (+) hiếu khí:
Straphylococcus epiderrmidis (chỉ với các chủng nhạy cảm với methicillin), Streptococcus agalactiae, Viridan streptococcus nhưng không có tác dụng chống enterococcus kháng methicillin.
Các sinh vật Gram (-) hiếu khí:
Citrobater diversus; Protues mirabilis coli; Klesiella pneumoniae; nhưng không có tác dụng chống các chủng Pseudomonas và Enterobacter.
Nhà sản xuất Glenmark
Thành phần Cefdinir.
Chỉ định Liệt kê ở LD.
Liều dùng Viên nang: Người lớn: Viêm phổi 300 mg/12 giờ x 10 ngày; Đợt cấp viêm phế quản mãn; Viêm xoang cấp 300 mg/12 giờ hoặc 600 mg /24 giờ x 10 ngày; Viêm họng/viêm amiđan 300 mg/12 giờ hoặc 600 mg/24 giờ x 5-10 ngày; NK da & cấu trúc da 300 mg/12 giờ x 10 ngày. Hỗn dịch uống: Trẻ 6 tháng-12t.: Viêm tai giữa cấp, Viêm họng/viêm amiđan 7 mg/kg/12 giờ x 5-10 ngày hoặc 14 mg/kg/24 giờ x 10 ngày; Viêm xoang cấp 7 mg/kg/12 giờ hoặc 1 4 mg/kg/24 giờ x 10 ngày; NK da & cấu trúc da 7 mg/kg/12 giờ x 10 ngày.
Cách dùng Có thể dùng lúc đói hoặc no.
Chống chỉ định Quá mẫn với thành phần thuốc.
Thận Trọng Quá mẫn với penicillin & thuốc khác. Tiền sử viêm ruột. Suy thận với creatinin < 30 mL/phút phải giảm liều. Lưu ý chẩn đoán viêm ruột giả mạc khi bị tiêu chảy sau dùng thuốc.
Phản ứng có hại Hiếm khi: tiêu chảy, candida âm đạo, buồn nôn, đau đầu, đau vùng bụng, tăng protein niệu. Rất hiếm: nổi ban, khó tiêu, đầy hơi, nôn, chán ăn, táo bón, phân bất thường, suy nhược, chóng mặt, mất ngủ, ngứa, tăng men gan, thay đổi huyết học.
Xem mẫu Thông báo các phản ứng phụ.
Tương tác thuốc Thuốc kháng acid, sắt, probenecid. Aminoglycosid. Vaccin tả sống.
Phân loại FDA trong thai kỳ
 
         
Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhưng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhưng không được xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau).
Phân loại MIMS Cephalosporin [Cephalosporins]
Phân loại ATC J01DD15 - cefdinir ; Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
Nhà sản xuất Glenmark
Thành phần Cefdinir.
Chỉ định Liệt kê ở LD.
Liều dùng Viên nang: Người lớn: Viêm phổi 300 mg/12 giờ x 10 ngày; Đợt cấp viêm phế quản mãn; Viêm xoang cấp 300 mg/12 giờ hoặc 600 mg /24 giờ x 10 ngày; Viêm họng/viêm amiđan 300 mg/12 giờ hoặc 600 mg/24 giờ x 5-10 ngày; NK da & cấu trúc da 300 mg/12 giờ x 10 ngày. Hỗn dịch uống: Trẻ 6 tháng-12t.: Viêm tai giữa cấp, Viêm họng/viêm amiđan 7 mg/kg/12 giờ x 5-10 ngày hoặc 14 mg/kg/24 giờ x 10 ngày; Viêm xoang cấp 7 mg/kg/12 giờ hoặc 1 4 mg/kg/24 giờ x 10 ngày; NK da & cấu trúc da 7 mg/kg/12 giờ x 10 ngày.
Cách dùng Có thể dùng lúc đói hoặc no.
Chống chỉ định Quá mẫn với thành phần thuốc.
Thận Trọng Quá mẫn với penicillin & thuốc khác. Tiền sử viêm ruột. Suy thận với creatinin < 30 mL/phút phải giảm liều. Lưu ý chẩn đoán viêm ruột giả mạc khi bị tiêu chảy sau dùng thuốc.
Phản ứng có hại Hiếm khi: tiêu chảy, candida âm đạo, buồn nôn, đau đầu, đau vùng bụng, tăng protein niệu. Rất hiếm: nổi ban, khó tiêu, đầy hơi, nôn, chán ăn, táo bón, phân bất thường, suy nhược, chóng mặt, mất ngủ, ngứa, tăng men gan, thay đổi huyết học.
Xem mẫu Thông báo các phản ứng phụ.
Tương tác thuốc Thuốc kháng acid, sắt, probenecid. Aminoglycosid. Vaccin tả sống.
Phân loại FDA trong thai kỳ
 
         
Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhưng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhưng không được xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau).
Phân loại MIMS Cephalosporin [Cephalosporins]
Phân loại ATC J01DD15 - cefdinir ; Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.

BẢO QUẢN
Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng
Để xa tầm tay trẻ em
Thông báo với bác sĩ những tác dụng bất lợi gặp phải khi sử dụng thuốc.
HẠN DÙNG
24 tháng kể từ ngày sản xuất
KHÔNG DÙNG QUÁ THỜI HẠN GHI TRÊN NHÃN
TRÌNH  BÀY: Hộp lớn x 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 4 viên

==========================================
Nhà phân phối: CÔNG TY TNHH LYNH FARMA

49A30 Phan Đăng Lưu, Phường 7, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM.

Tel: +84 8 3510 87 57             Fax: +84 8 3510 87 56

Nhà sản xuất Glenmark
Thành phần Cefdinir.
Chỉ định Liệt kê ở LD.
Liều dùng Viên nang: Người lớn: Viêm phổi 300 mg/12 giờ x 10 ngày; Đợt cấp viêm phế quản mãn; Viêm xoang cấp 300 mg/12 giờ hoặc 600 mg /24 giờ x 10 ngày; Viêm họng/viêm amiđan 300 mg/12 giờ hoặc 600 mg/24 giờ x 5-10 ngày; NK da & cấu trúc da 300 mg/12 giờ x 10 ngày. Hỗn dịch uống: Trẻ 6 tháng-12t.: Viêm tai giữa cấp, Viêm họng/viêm amiđan 7 mg/kg/12 giờ x 5-10 ngày hoặc 14 mg/kg/24 giờ x 10 ngày; Viêm xoang cấp 7 mg/kg/12 giờ hoặc 1 4 mg/kg/24 giờ x 10 ngày; NK da & cấu trúc da 7 mg/kg/12 giờ x 10 ngày.
Cách dùng Có thể dùng lúc đói hoặc no.
Chống chỉ định Quá mẫn với thành phần thuốc.
Thận Trọng Quá mẫn với penicillin & thuốc khác. Tiền sử viêm ruột. Suy thận với creatinin < 30 mL/phút phải giảm liều. Lưu ý chẩn đoán viêm ruột giả mạc khi bị tiêu chảy sau dùng thuốc.
Phản ứng có hại Hiếm khi: tiêu chảy, candida âm đạo, buồn nôn, đau đầu, đau vùng bụng, tăng protein niệu. Rất hiếm: nổi ban, khó tiêu, đầy hơi, nôn, chán ăn, táo bón, phân bất thường, suy nhược, chóng mặt, mất ngủ, ngứa, tăng men gan, thay đổi huyết học.
Xem mẫu Thông báo các phản ứng phụ.
Tương tác thuốc Thuốc kháng acid, sắt, probenecid. Aminoglycosid. Vaccin tả sống.
Phân loại FDA trong thai kỳ
 
         
Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhưng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhưng không được xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau).
Phân loại MIMS Cephalosporin [Cephalosporins]
Phân loại ATC J01DD15 - cefdinir ; Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
Nhà sản xuất Glenmark
Thành phần Cefdinir.
Chỉ định Liệt kê ở LD.
Liều dùng Viên nang: Người lớn: Viêm phổi 300 mg/12 giờ x 10 ngày; Đợt cấp viêm phế quản mãn; Viêm xoang cấp 300 mg/12 giờ hoặc 600 mg /24 giờ x 10 ngày; Viêm họng/viêm amiđan 300 mg/12 giờ hoặc 600 mg/24 giờ x 5-10 ngày; NK da & cấu trúc da 300 mg/12 giờ x 10 ngày. Hỗn dịch uống: Trẻ 6 tháng-12t.: Viêm tai giữa cấp, Viêm họng/viêm amiđan 7 mg/kg/12 giờ x 5-10 ngày hoặc 14 mg/kg/24 giờ x 10 ngày; Viêm xoang cấp 7 mg/kg/12 giờ hoặc 1 4 mg/kg/24 giờ x 10 ngày; NK da & cấu trúc da 7 mg/kg/12 giờ x 10 ngày.
Cách dùng Có thể dùng lúc đói hoặc no.
Chống chỉ định Quá mẫn với thành phần thuốc.
Thận Trọng Quá mẫn với penicillin & thuốc khác. Tiền sử viêm ruột. Suy thận với creatinin < 30 mL/phút phải giảm liều. Lưu ý chẩn đoán viêm ruột giả mạc khi bị tiêu chảy sau dùng thuốc.
Phản ứng có hại Hiếm khi: tiêu chảy, candida âm đạo, buồn nôn, đau đầu, đau vùng bụng, tăng protein niệu. Rất hiếm: nổi ban, khó tiêu, đầy hơi, nôn, chán ăn, táo bón, phân bất thường, suy nhược, chóng mặt, mất ngủ, ngứa, tăng men gan, thay đổi huyết học.
Xem mẫu Thông báo các phản ứng phụ.
Tương tác thuốc Thuốc kháng acid, sắt, probenecid. Aminoglycosid. Vaccin tả sống.
Phân loại FDA trong thai kỳ
 
         
Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhưng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhưng không được xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau).
Phân loại MIMS Cephalosporin [Cephalosporins]
Phân loại ATC J01DD15 - cefdinir ; Belongs to the class of third-generation cephalosporins. Used in the systemic treatment of infections.
Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation ullamco laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat. Duis aute irure dolor in reprehenderit in voluptate velit esse cillum dolore eu fugiat nulla pariatur.