LIZOLID (Linezolid 600mg)

Viên nén Linezolid được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm.

Chỉ định:
Viêm phổi tại bệnh viện, viêm phổi mắc phải cộng đồng, NK huyết, viêm màng trong tim. Phòng NK trước phẫu thuật. NK enterococci kháng vancomycin. NK da & mô mềm.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Liều dùng: Người lớn, trẻ > 12t. 400-600 mg x 2 lần/ngày x 10-14 ngày. Trẻ < 12t. 10 mg/kg mỗi 8 giờ x 10-14 ngày. NK enterococci kháng vancomycin dùng trong 14-28 ngày.

Giá :

BẠN CẦN GIÚP ĐỠ ?

HOTLINE: 0917 55 70 88
- Địa chỉ công ty: 49A30 Phan Đăng Lưu,
Phường 7, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Email: info@lynhfarma.com

LIZOLID-600mg - NHÓM KHÁNG SINH OXAZOLIDIONE

Chỉ định:

Viên nén Linezolid được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm sau:
- Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng: Linezolid được chỉ định để điều trị viêm phổi mắc phải tại cộng đồng do các chủng Streptococcus pneumonia mẫn cảm với penicillin, bao gồm các bệnh nhân đồng thời bị nhiễm khuẩn huyết, hoặc do các chủng Staphylococcus aurens mẫn cảm với methicillin
- Viêm phổi tại bệnh viện: Linezolid được chỉ định để điều trị viêm phổi tại bệnh viện do các chủng Stretococuspneumoniae mẫn cảm với penicillin, bao gồm các bệnh nhân đồng thời bị nhiểm khuẩn huyết, hoặc do các chủng Staphylococcus aurens mẫn cảm hay kháng với methicillin (MRSA).
- Các nhiễm khuẩn da và cấu trúc da biến chứng: Linezolid được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn da và cấu trúc da biến chứng, bao gồm các nhiễm khuẩn chân do tiểu đường (không có viêm tủy xương đồng thời) gây bởi các chủng Staphylococcus aurens mẫn cảm hay kháng với methicillin (MRSA), Streptococcus pyogenes hay Staphylococcus agalactiae. Có thể cần trị liệu phối hợp để điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn gram (-) đồng thời.
- Các nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng: Linezolid được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng gây bởi các chủng Staphylococcus aurens hoặc Staphylococcus pyogenes mẫn cảm với methicillin.
- Nhiễm cầu khuẩn Enterococci kháng Vancomycin: Linezolid được chỉ định để điều trị nhiễm Enterococcus faecium kháng Vancomycin (VRE), có hay không có nhiễm khuẩn huyết đồng thời.

Thành phần: Mỗi viên bao film chứa Linezolid 600 mg

Nhà sản xuất

Glenmark

Nhà Phân Phối

Công Ty TNHH LYNH FARMA

Thành phần

Linezolid.

Chỉ định

Viêm phổi tại bệnh viện, viêm phổi mắc phải cộng đồng, NK huyết, viêm màng trong tim. Phòng NK trước phẫu thuật. NK enterococci kháng vancomycin. NK da & mô mềm.

Liều dùng

Người lớn, trẻ > 12t. 400-600 mg x 2 lần/ngày x 10-14 ngày. Trẻ < 12t. 10 mg/kg mỗi 8 giờ x 10-14 ngày. NK enterococci kháng vancomycin dùng trong 14-28 ngày.

Cách dùng

Có thể dùng lúc đói hoặc no.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Thận Trọng

Giảm tiểu cầu, suy gan, thận nặng, tăng HA, cường giáp. Nguy cơ viêm ruột giả mạc. Có thai & cho con bú.

Phản ứng có hại

Ngứa, ban đỏ, vết phồng ở tay và mặt. Hiếm: phản ứng phản vệ.
Xem mẫu Thông báo các phản ứng phụ.

Tương tác thuốc

Tránh dùng thức ăn có tyramine cao. Tránh dùng với adrenergic & serotonergic, phenylalanine. Tránh phối hợp linezolid truyền tĩnh mạch trong dây truyền dịch chữ Y với: amphotericin B, chlorpromazin HCl, diazepam, pentamidin isothionat, erythromycin lactobionat, Na phenytoin, trimethoprim-sulfamethoxazol, Na ceftriaxon.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS

Các loại kháng sinh khác [Other Antibiotics]

Phân loại ATC

J01XX08 - linezolid ; Belongs to the class of other antibacterials. Used in the systemic treatment of infections.


===============================================

Nhà phân phối: LYNH FARMA Co.,Ltd.
49A30 Phan Đăng Lưu, Phường 7, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM.
Tel: +84 8 3510 87 57             Fax: +84 8 3510 87 56

Nhà sản xuất

Glenmark

Nhà Phân Phối

Công Ty TNHH LYNH FARMA

Thành phần

Linezolid.

Chỉ định

Viêm phổi tại bệnh viện, viêm phổi mắc phải cộng đồng, NK huyết, viêm màng trong tim. Phòng NK trước phẫu thuật. NK enterococci kháng vancomycin. NK da & mô mềm.

Liều dùng

Người lớn, trẻ > 12t. 400-600 mg x 2 lần/ngày x 10-14 ngày. Trẻ < 12t. 10 mg/kg mỗi 8 giờ x 10-14 ngày. NK enterococci kháng vancomycin dùng trong 14-28 ngày.

Cách dùng

Có thể dùng lúc đói hoặc no.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Thận Trọng

Giảm tiểu cầu, suy gan, thận nặng, tăng HA, cường giáp. Nguy cơ viêm ruột giả mạc. Có thai & cho con bú.

Phản ứng có hại

Ngứa, ban đỏ, vết phồng ở tay và mặt. Hiếm: phản ứng phản vệ.
Xem mẫu Thông báo các phản ứng phụ.

Tương tác thuốc

Tránh dùng thức ăn có tyramine cao. Tránh dùng với adrenergic & serotonergic, phenylalanine. Tránh phối hợp linezolid truyền tĩnh mạch trong dây truyền dịch chữ Y với: amphotericin B, chlorpromazin HCl, diazepam, pentamidin isothionat, erythromycin lactobionat, Na phenytoin, trimethoprim-sulfamethoxazol, Na ceftriaxon.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS

Các loại kháng sinh khác [Other Antibiotics]

Phân loại ATC

J01XX08 - linezolid ; Belongs to the class of other antibacterials. Used in the systemic treatment of infections.

Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation ullamco laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat. Duis aute irure dolor in reprehenderit in voluptate velit esse cillum dolore eu fugiat nulla pariatur.